COPXx KRW: Giá Global X Copper Miners Tokenised ETF (xStock) KRW (Won Hàn Quốc) – cập nhật tỷ giá
công cụ chuyển đổi COPXx sang KRW
COPXx
Global X Copper Miners Tokenised ETF (xStock)
KRW
South Korean Won
COPXx KRW Lịch sử tỷ giá
Ngày
1 COPXx to KRW
24 giờ
Jun 16, 2026
₩133,755.27
-1.84%
Jun 15, 2026
₩136,259.47
4.39%
Jun 14, 2026
₩130,535.27
-0.52%
Jun 13, 2026
₩131,220.62
0.08%
Jun 12, 2026
₩131,118.20
4.33%
Jun 11, 2026
₩125,679.36
5.11%
Jun 10, 2026
₩119,569.21
-2.16%
Bảng này hiển thị lịch sử tỷ lệ chuyển đổi từ COPXx sang KRW hàng ngày của tuần trước. Các mức giá lịch sử này được tính vào thời điểm đóng hàng ngày lúc 00:00 (UTC+0). Tỷ lệ chuyển đổi COPXx sang KRW đã giảm 1.63% trong 24 giờ qua.
biểu đồ COPXx sang KRW
biểu đồ Global X Copper Miners Tokenised ETF (xStock) sang KRW
Đang tải dữ liệu
Vui lòng đợi, chúng tôi đang tải dữ liệu biểu đồ
Cập nhật dữ liệu giá Global X Copper Miners Tokenised ETF (xStock) Won Hàn Quốc
Tỷ giá chuyển đổi từ COPXx sang KRW hiện tại là ₩133,795.36. Đã có lượng giảm NaN% trong giờ qua và giảm 1.63% trong 24 giờ qua. Chiều hướng giá hiện tại của Global X Copper Miners Tokenised ETF (xStock) là giảm bởi COPXx đã tăng thêm 2.06% so với KRW trong 30 ngày qua. Công cụ chuyển đổi của chúng tôi cập nhật theo thời gian thực, cung cấp dữ liệu chính xác mỗi khi bạn cần sử dụng để thực hiện chuyển đổi.
COPXx KRW Lịch sử tỷ giá
Ngày
1 COPXx to KRW
24 giờ
Jun 16, 2026
₩133,755.27
-1.84%
Jun 15, 2026
₩136,259.47
4.39%
Jun 14, 2026
₩130,535.27
-0.52%
Jun 13, 2026
₩131,220.62
0.08%
Jun 12, 2026
₩131,118.20
4.33%
Jun 11, 2026
₩125,679.36
5.11%
Jun 10, 2026
₩119,569.21
-2.16%
Bảng này hiển thị lịch sử tỷ lệ chuyển đổi từ COPXx sang KRW hàng ngày của tuần trước. Các mức giá lịch sử này được tính vào thời điểm đóng hàng ngày lúc 00:00 (UTC+0). Tỷ lệ chuyển đổi COPXx sang KRW đã giảm 1.63% trong 24 giờ qua.
Bảng chuyển đổi COPXx / KRW
Tỷ giá chuyển đổi theo thời gian thực từ Global X Copper Miners Tokenised ETF (xStock) (COPXx) sang KRW là ₩133,795.36 cho mỗi 1 COPXx. Bảng bên dưới hiển thị tỷ giá trực tiếp để chuyển đổi các lượng tiền khác nhau, chẳng hạn như 5 COPXx sang KRW.
Tỷ lệ chuyển đổi COPXx sang KRW
Số tiền
Hôm nay lúc 11:50:45 pm
0.5 COPXx
krw 66,897.68
1 COPXx
krw 133,795.36
5 COPXx
krw 668,976.82
10 COPXx
krw 1,337,953.64
50 COPXx
krw 6,689,768.19
100 COPXx
krw 13,379,536.38
500 COPXx
krw 66,897,681.88
1000 COPXx
krw 133,795,363.76
Bảng này liệt kê tỷ lệ chuyển đổi trực tiếp của Global X Copper Miners Tokenised ETF (xStock) (COPXx) sang South Korean Won (KRW) cho nhiều bội số phổ biến nhất.
Tỷ lệ chuyển đổi KRW sang COPXx
Số tiền
Hôm nay lúc 11:50:45 pm
0.5 KRW
COPXx 0.000003737
1 KRW
COPXx 0.000007474
5 KRW
COPXx 0.00003737
10 KRW
COPXx 0.00007474
50 KRW
COPXx 0.0003737
100 KRW
COPXx 0.0007474
500 KRW
COPXx 0.003737
1000 KRW
COPXx 0.007474
Bảng này liệt kê tỷ lệ chuyển đổi theo thời gian thực của South Korean Won (KRW) sang Global X Copper Miners Tokenised ETF (xStock) (COPXx) cho nhiều bội số được sử dụng nhiều nhất.
Bảng này liệt kê tỷ lệ chuyển đổi hiện tại của Global X Copper Miners Tokenised ETF (xStock) (COPXx) sang nhiều loại tiền tệ truyền thống phổ biến nhất và các loại tiền điện tử lớn nhất.
Những câu hỏi thường gặp về việc chuyển Global X Copper Miners Tokenised ETF (xStock) sang South Korean Won
Giá của 1 Global X Copper Miners Tokenised ETF (xStock) (COPXx) sang South Korean Won (KRW) là bao nhiêu?
Giá của 1 Global X Copper Miners Tokenised ETF (xStock) (COPXx) sang South Korean Won (KRW) hiện tại khoảng ₩133,795.36.
Tôi có thể mua bao nhiêu Global X Copper Miners Tokenised ETF (xStock) (COPXx) với ₩1?
Hiện tại, với ₩1 có thể mua khoảng 0.000007474 Global X Copper Miners Tokenised ETF (xStock) (COPXx).
Giá COPXx/KRW cao nhất trong lịch sử là bao nhiêu?
Global X Copper Miners Tokenised ETF (xStock) (COPXx) đạt mức giá cao nhất từng có là ₩142,829.87 KRW vào 6/2/2026.
Giá trị của Global X Copper Miners Tokenised ETF (xStock) (COPXx) đã thay đổi bao nhiêu so với South Korean Won (KRW)?
Trong tháng vừa qua, giá trị của Global X Copper Miners Tokenised ETF (xStock) (COPXx) đã tăng thêm 2.1% so với South Korean Won (KRW).